Bản dịch của từ 愚气 trong tiếng Việt
愚气
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
愚气 (Danh từ)
【yú qì】
01
Sự cau có, bực dọc vô lý; khí sắc ấm ớ, phiền não vớ vẩn (gần nghĩa “giận dỗi vô cớ”)
无聊的闲气。。如:「何必瞎生愚气?」
Ví dụ
02
Thái độ/khí chất ngu dốt, ngốc nghếch (tính cách ngây thơ đến thiếu khôn ngoan)
愚戆的气概。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 愚气
yú
愚
qì
气
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【NGU】
- Các biến thể:
- 㥥
- Hình thái radical:
- ⿱,禺,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨フ丨一丶丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
澞
乻
逾
堣
衧
馀
予
䲣
扵
杅
嬩
轝
㥕
㣺
憙
恷
㥑
怒
悉
戅
怠
愳
想
㥐
㰼
䞦
稘
㹇
勤
嗑
號
裰
嗵
硾
瑚
亷
愚蠢
愚昧
愚笨
愚弄
愚痴
愚人
愚钝
愚见
愚孝
大愚
