Bản dịch của từ 愛 trong tiếng Việt

Tính từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ài

ㄞˋN/Aaithanh huyền

(Tính từ)

ài
01

(Hình thanh) Từ chữ (tâm) và (kí) tạo thành, nghĩa gốc là thương yêu, quý mến thân thiết

(形聲。从心,旡(jì)聲。本義:親愛;喜愛)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tình cảm sâu sắc, chân thành dành cho người hoặc vật, như cha mẹ yêu con, bạn bè thân thiết

對人或事物有深厚真摯的感情

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tình cảm nam nữ, yêu thương giữa vợ chồng, đôi lứa

男女間有情

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Thích, ưa chuộng một điều gì đó, ví dụ thích nghe nhạc, thích chơi

喜好

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Yêu thương, chăm sóc, bảo vệ, nâng niu như yêu thương bản thân mình

愛護

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Thường xuyên làm một việc gì đó hoặc dễ xảy ra, ví dụ hay nổi giận, hay mưa

常常發生某種行爲,容易發生某種變化。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Quý trọng, trân trọng, giữ gìn như bảo vệ báu vật

愛惜,珍惜

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Không muốn cho đi, keo kiệt, tiếc rẻ, hay giữ lại không muốn chia sẻ

捨不得;吝惜

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Tham lam, ham muốn quá mức, ví dụ tham tiền bạc

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Tình cảm thân thiết, gắn bó giữa anh em, bạn bè

友愛

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

11

Thương xót, cảm thông, thương hại người khác khi gặp khó khăn

憐憫、憐恤、同情

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

ài
01

Ân huệ, lòng nhân từ, sự thương yêu bao dung

惠;仁愛

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cách gọi kính trọng con gái người khác là “con gái quý” (令愛)

尊稱對方的女兒爲“令愛”

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Họ (tên họ của người)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

愛
Bính âm:
【ài】【ㄞˋ】【ÁI】
Các biến thể:
㤅, 爱, 𢖻, 𢙴, 𢛭, 𢜤, 𢟪, 𤔠, 𤔤
Hình thái radical:
⿳⿱,爫,冖,心,夂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノ丶フ丶フ丶丶ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép