Bản dịch của từ 愛 trong tiếng Việt
愛

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ài | ㄞˋ | N/A | ai | thanh huyền |
愛 (Tính từ)
(Hình thanh) Từ chữ 心 (tâm) và 旡 (kí) tạo thành, nghĩa gốc là thương yêu, quý mến thân thiết
(形聲。从心,旡(jì)聲。本義:親愛;喜愛)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tình cảm sâu sắc, chân thành dành cho người hoặc vật, như cha mẹ yêu con, bạn bè thân thiết
對人或事物有深厚真摯的感情
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tình cảm nam nữ, yêu thương giữa vợ chồng, đôi lứa
男女間有情
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thích, ưa chuộng một điều gì đó, ví dụ thích nghe nhạc, thích chơi
喜好
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Yêu thương, chăm sóc, bảo vệ, nâng niu như yêu thương bản thân mình
愛護
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thường xuyên làm một việc gì đó hoặc dễ xảy ra, ví dụ hay nổi giận, hay mưa
常常發生某種行爲,容易發生某種變化。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Quý trọng, trân trọng, giữ gìn như bảo vệ báu vật
愛惜,珍惜
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Không muốn cho đi, keo kiệt, tiếc rẻ, hay giữ lại không muốn chia sẻ
捨不得;吝惜
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tham lam, ham muốn quá mức, ví dụ tham tiền bạc
貪
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tình cảm thân thiết, gắn bó giữa anh em, bạn bè
友愛
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thương xót, cảm thông, thương hại người khác khi gặp khó khăn
憐憫、憐恤、同情
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
愛 (Danh từ)
Ân huệ, lòng nhân từ, sự thương yêu bao dung
惠;仁愛
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cách gọi kính trọng con gái người khác là “con gái quý” (令愛)
尊稱對方的女兒爲“令愛”
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Họ (tên họ của người)
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【ài】【ㄞˋ】【ÁI】
- Các biến thể:
- 㤅, 爱, 𢖻, 𢙴, 𢛭, 𢜤, 𢟪, 𤔠, 𤔤
- Hình thái radical:
- ⿳⿱,爫,冖,心,夂
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶ノ丶フ丶フ丶丶ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
