Bản dịch của từ 愜 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiè

ㄑㄧㄝˋN/AN/AN/A

(Tính từ)

qiè
01

Hài lòng, thoải mái như khi ăn được món khoái khẩu (thỏa ý)

滿足,暢快:~意。~心。~志(滿意)。~懷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Phù hợp, đúng lúc, đúng chỗ như lời nói đúng ý người nghe

恰當,合乎:~當。~情。詞~事當。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

愜
Bính âm:
【qiè】【ㄑㄧㄝˋ】【THIỆT】
Các biến thể:
㛍, 㥦, 惬
Hình thái radical:
⿰,⺖,匧
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨一一ノ丶ノ丶ノ丶フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép