Bản dịch của từ 感光材料 trong tiếng Việt

感光材料

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

感光材料 (Danh từ)

gǎn guāng cái liào
01

Vật liệu nhạy sáng, dùng để tạo hình ảnh qua quá trình phơi sáng và rửa ảnh.

通常指表面涂有照相乳剂,经曝光和冲洗加工后,能得到固定影像的材料的统称。一般分为感光纸、感光片和反转片三种。广义上也包括氧化锌树脂感光纸、晒图纸、重氮型感光纸等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 感光材料

gǎn

guāng

cái

liào

Các từ liên quan

感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
光临
光亮
光仪
材人
材伎
料世
料丝
料丝灯
料丝镫
料事
感
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
Các biến thể:
憾, 𢦡
Hình thái radical:
⿱,咸,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép