Bản dịch của từ 感切 trong tiếng Việt

感切

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

感切 (Tính từ)

gǎn qiē
01

Cảm hoá, khiến người khác thay đổi theo hướng tích cực.

1.犹感化。

Ví dụ
02

Thân thiện, gần gũi, cảm động

2.亲切动人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Buồn bã, thảm thiết.

4.伤感凄切。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Sâu sắc, đầy cảm động

3.深切感动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 感切

gǎn

qiè

Các từ liên quan

感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
切中
切中时弊
切中时病
切中要害
切事
感
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
Các biến thể:
憾, 𢦡
Hình thái radical:
⿱,咸,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép