Bản dịch của từ 感刺 trong tiếng Việt

感刺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

感刺 (Danh từ)

gǎn cì
01

Mỉa mai, châm chọc, khuyên răn bằng lời mỉa (thường mang ý phê phán nhẹ nhàng)

犹讽谕。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 感刺

gǎn

Các từ liên quan

感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
刺上化下
刺世
刺世疾邪赋
刺临
刺举
感
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
Các biến thể:
憾, 𢦡
Hình thái radical:
⿱,咸,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép