Bản dịch của từ 感化 trong tiếng Việt

感化

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

感化 (Động từ)

gǎn huà
01

Làm thay đổi tư tưởng, hành vi của ai theo hướng tích cực; cải hóa.

用行动影响或善意劝导,使人的思想、行为逐渐向好的方面变化:感化失足者。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 感化

gǎn

huà

Các từ liên quan

感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
化为泡影
感
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
Các biến thể:
憾, 𢦡
Hình thái radical:
⿱,咸,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép