Bản dịch của từ 感受器 trong tiếng Việt

感受器

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

感受器 (Danh từ)

gǎn shòu qì
01

Cảm thụ quan, bộ phận thần kinh nhận diện kích thích từ môi trường bên ngoài.

神经系统的末梢组织,能把所感受的外界刺激变成神经兴奋传入中枢神经。如表皮下面的接触、疼痛和温度的感受器等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 感受器

gǎn

shòu

Các từ liên quan

感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
受业
受主
受之无愧
受之有愧
受书
器世间
器业
器乐
器二不匮
感
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
Các biến thể:
憾, 𢦡
Hình thái radical:
⿱,咸,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép