Bản dịch của từ 感变 trong tiếng Việt

感变

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

感变 (Danh từ)

gǎn biàn
01

Thay đổi (được tạo ra bằng cảm ứng); thay đổi để đáp ứng với một kích thích hoặc tình huống (cũng có thể được dùng như một động từ để diễn tả sự thay đổi do cảm ứng)

感应变动。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 感变

gǎn

biàn

Các từ liên quan

感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
变乱
感
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
Các biến thể:
憾, 𢦡
Hình thái radical:
⿱,咸,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép