Bản dịch của từ 感咏 trong tiếng Việt

感咏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

感咏 (Danh từ)

gán yǒng
01

Bài thơ thể hiện sự cảm kích.

感激咏颂。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 感咏

gǎn

yǒng

Các từ liên quan

感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
咏仁
咏叹
咏叹调
感
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
Các biến thể:
憾, 𢦡
Hình thái radical:
⿱,咸,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép