Bản dịch của từ 感喟不置 trong tiếng Việt

感喟不置

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

感喟不置 (Động từ)

gǎn kuì bú zhì
01

Cảm thán không ngừng; cảm thấy sâu sắc và thở dài.

感喟:有所感触而叹息;置:放到一边。指因深有感触而叹息不止。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 感喟不置

gǎn

kuì

zhì

Các từ liên quan

感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
喟叹
喟尔
喟焉
喟然
喟然叹息
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
置之不理
置之不论
置之不问
置之不顾
置之度外
感
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
Các biến thể:
憾, 𢦡
Hình thái radical:
⿱,咸,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép