Bản dịch của từ 感帝 trong tiếng Việt

感帝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

感帝 (Danh từ)

gǎn dì
01

感生帝一词罕见用法):指与感生因果或宿命相关的称谓或概念古籍或方言中出现现代汉语极少用

见“感生帝”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 感帝

gǎn

Các từ liên quan

感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
帝世
帝丘
帝业
帝义
帝乡
感
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
Các biến thể:
憾, 𢦡
Hình thái radical:
⿱,咸,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép