Bản dịch của từ 感帨 trong tiếng Việt

感帨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

感帨 (Danh từ)

gǎn shuì
01

Hành động hoặc thái độ không đúng mực của nam giới đối với nữ giới.

《诗.召南.野有死麕》:“舒而脱脱兮,无感我帨兮!”郑玄笺:“奔走失节,动其佩饰。”后以“感帨”指男子对女子非礼相陵。感,通“撼”。摇动清蒲松龄《聊斋志异.臙脂》:“感帨惊尨,鼠有皮胡若此?攀花折树,士无行其谓何!”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 感帨

gǎn

shuì

Các từ liên quan

感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
帨巾
帨帉
帨缡
帨缨
感
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
Các biến thể:
憾, 𢦡
Hình thái radical:
⿱,咸,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép