Bản dịch của từ 感应圈 trong tiếng Việt
感应圈
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǎn | ㄍㄢˇ | g | an | thanh hỏi |
感应圈 (Danh từ)
【gǎn yìng quān】
01
Mạch cảm ứng điện từ
利用电磁感应原理将低压直流电变成高电压的装置。由绕在铁芯上的线径粗、匝数少的原线圈和线径细、匝数多(约为原线圈的数百倍)的副线圈以及断续器等组成。工作原理是当接通连接原线圈的低压电池组时,通过断续器使原线圈中形成脉动电流,由于自感和互感,使副线圈产生数万伏高电压。实验室中常用于激发低压气体放电。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 感应圈
gǎn
感
yìng
应
quān
圈
Các từ liên quan
感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
应世
应举
应书
应事
圈养
圈占
圈围
圈圈
- Bính âm:
- 【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
- Các biến thể:
- 憾, 𢦡
- Hình thái radical:
- ⿱,咸,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
皯
䃭
仠
芉
䇞
衦
敢
杆
䔈
澉
澸
鳡
怎
慿
惎
㤿
懟
愈
忿
㦔
怨
㤙
愙
㥑
該
㨬
㥵
塐
䖼
𠍵
𠌵
䅗
碂
溧
㴯
慏
感冒
感觉
感到
感谢
感情
感受
感激
感动
感染
敏感
