Bản dịch của từ 感应电流 trong tiếng Việt

感应电流

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

感应电流 (Danh từ)

gǎn yìng diàn liú
01

Dòng điện sinh ra từ sự cảm ứng điện, thường thấy trong điện lưới.

由电磁感应产生的电流。如日常使用的市电。也叫感生电流、应电流。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 感应电流

gǎn

yìng

diàn

liú

Các từ liên quan

感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
应世
应举
应书
应事
电临
电介质
电价
流丐
流丸
流丽
流习
感
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
Các biến thể:
憾, 𢦡
Hình thái radical:
⿱,咸,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép