Bản dịch của từ 感德 trong tiếng Việt

感德

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

感德 (Động từ)

gǎn dé
01

Cảm động trước đức hạnh của người khác; cảm kích vì phẩm hạnh

1.为其德行所感动。

Ví dụ
02

Cảm kích ơn nghĩa; biết ơn ân huệ (thể hiện lòng biết ơn đối với ân tình, giúp đỡ)

2.感激恩德。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 感德

gǎn

Các từ liên quan

感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
德举
德义
感
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
Các biến thể:
憾, 𢦡
Hình thái radical:
⿱,咸,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép