Bản dịch của từ 感心动耳 trong tiếng Việt

感心动耳

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

感心动耳 (Tính từ)

gǎn xīn dòng ěr
01

Cảm động và du dương; thường dùng để chỉ âm nhạc làm xúc động người nghe.

感心:心受感动;动耳:悦耳。形容音乐极其感动人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 感心动耳

gǎn

xīn

dòng

ěr

Các từ liên quan

感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
动不动
动举
耳三漏
耳下腺
耳不离腮
感
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
Các biến thể:
憾, 𢦡
Hình thái radical:
⿱,咸,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép