Bản dịch của từ 感性运动 trong tiếng Việt
感性运动
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǎn | ㄍㄢˇ | g | an | thanh hỏi |
感性运动 (Danh từ)
【gǎn xìng yùn dòng】
01
Sự chuyển động của thực vật do tác động của môi trường, như ánh sáng, nhiệt độ hay sự rung động.
植物受环境因素强度变化的刺激而引起的运动。是植物适应环境的表现,与刺激的方向无关。通常有感光、感温和感震等运动。如郁金香在20感性运动25°c开花;含羞草受到接触、震动刺激时,小叶闭合。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 感性运动
gǎn
感
xìng
性
yùn
运
dòng
动
Các từ liên quan
感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
- Bính âm:
- 【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
- Các biến thể:
- 憾, 𢦡
- Hình thái radical:
- ⿱,咸,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
皯
䃭
仠
芉
䇞
衦
敢
杆
䔈
澉
澸
鳡
怎
慿
惎
㤿
懟
愈
忿
㦔
怨
㤙
愙
㥑
該
㨬
㥵
塐
䖼
𠍵
𠌵
䅗
碂
溧
㴯
慏
感冒
感觉
感到
感谢
感情
感受
感激
感动
感染
敏感
