Bản dịch của từ 感恩节 trong tiếng Việt
感恩节
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǎn | ㄍㄢˇ | g | an | thanh hỏi |
感恩节 (Danh từ)
【gǎn ēn jié】
01
Lễ Tạ ơn, một ngày lễ của người Mỹ để tôn vinh sự biết ơn và kỷ niệm mùa gặt hái.
美国基督教节日。源于北美英国殖民地普利茅斯,该地居民于1621年获得丰收后,举行感谢上帝的庆祝活动。后经美国总统华盛顿、林肯等定为全国性节日。每年11月的第四个星期四举行。届时,教堂举行感恩礼拜,家庭也举行集会,通常共食火鸡,以纪念其祖先开发美洲新大陆时食用野火鸡的往事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 感恩节
gǎn
感
ēn
恩
jié
节
Các từ liên quan
感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
恩不放债
恩东
恩临
恩主
恩举
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
- Bính âm:
- 【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
- Các biến thể:
- 憾, 𢦡
- Hình thái radical:
- ⿱,咸,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
皯
䃭
仠
芉
䇞
衦
敢
杆
䔈
澉
澸
鳡
怎
慿
惎
㤿
懟
愈
忿
㦔
怨
㤙
愙
㥑
該
㨬
㥵
塐
䖼
𠍵
𠌵
䅗
碂
溧
㴯
慏
感冒
感觉
感到
感谢
感情
感受
感激
感动
感染
敏感
