Bản dịch của từ 感悰 trong tiếng Việt
感悰
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǎn | ㄍㄢˇ | g | an | thanh hỏi |
感悰 (Danh từ)
【gǎn cóng】
01
Nỗi niềm cảm khái; tâm trạng bùi ngùi, xúc động khi nhớ đến một việc (Hán-Việt: cảm khái)
2.感慨的心情。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cảm kích, cảm thấy vui mừng và biết ơn (cảm động vì được giúp đỡ hoặc nhận ân huệ)
1.感激高兴。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 感悰
gǎn
感
cóng
悰
Các từ liên quan
感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
悰灵
悰緖
- Bính âm:
- 【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
- Các biến thể:
- 憾, 𢦡
- Hình thái radical:
- ⿱,咸,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
皯
䃭
仠
芉
䇞
衦
敢
杆
䔈
澉
澸
鳡
怎
慿
惎
㤿
懟
愈
忿
㦔
怨
㤙
愙
㥑
該
㨬
㥵
塐
䖼
𠍵
𠌵
䅗
碂
溧
㴯
慏
感冒
感觉
感到
感谢
感情
感受
感激
感动
感染
敏感
