Bản dịch của từ 感情用事 trong tiếng Việt

感情用事

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

感情用事 (Động từ)

gǎn qíng yòng shì
01

Xử lý việc theo cảm xúc cá nhân, không lý trí.

凭个人的爱憎或一时的感情冲动处理事情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 感情用事

gǎn

qíng

yòng

shì

Các từ liên quan

感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
情不可却
情不自堪
情不自已
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
感
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
Các biến thể:
憾, 𢦡
Hình thái radical:
⿱,咸,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép