Bản dịch của từ 感惭 trong tiếng Việt

感惭

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

感惭 (Tính từ)

gǎn cán
01

Cảm thấy xúc động pha lẫn xấu hổ, ngượng (do được người khác đối xử tốt hoặc bị khiển trách khiến thấy áy náy)

感动惭愧。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 感惭

gǎn

cán

Các từ liên quan

感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
惭凫企鹤
感
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
Các biến thể:
憾, 𢦡
Hình thái radical:
⿱,咸,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép