Bản dịch của từ 感慕缠怀 trong tiếng Việt

感慕缠怀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

感慕缠怀 (Danh từ)

gǎn mù chán huái
01

Nỗi nhớ, tình cảm yêu thương và cảm động đan xen trong trái tim.

感慕:感动而爱慕;缠怀:缠绕心中。感动和爱慕之情缠绕在心中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 感慕缠怀

gǎn

chán

huái

怀

Các từ liên quan

感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
慕义
慕乐
慕习
慕从
慕仰
缠丝玛瑙
缠丝马脑
缠仗
缠令
缠包
怀乡
怀书
怀二
怀人
感
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
Các biến thể:
憾, 𢦡
Hình thái radical:
⿱,咸,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép