Bản dịch của từ 感戴二天 trong tiếng Việt

感戴二天

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

感戴二天 (Danh từ)

gǎ dài èr tiān
01

用来形容把人从危险困境或疾病中救出来的人诸如恩人救命恩人),带有强烈的感激之意可联想到感戴二天”(感恩戴德的古雅说法)。

形容那些把人从危险、艰难、疾病当中挽救出来的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 感戴二天

gǎn

dài

èr

tiān

Các từ liên quan

感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
戴丘
戴仰
戴任
戴冠郎
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
天一
天一阁
天丁
天上人间
感
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
Các biến thể:
憾, 𢦡
Hình thái radical:
⿱,咸,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép