Bản dịch của từ 感戴莫名 trong tiếng Việt

感戴莫名

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

感戴莫名 (Tính từ)

gǎn dài mò míng
01

Cảm kích sâu sắc đến mức không thể tả bằng lời (cảm ân, biết ơn vô cùng).

感戴:感恩戴德;莫名:说不出来。感激之情无法用语言表达出来。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 感戴莫名

gǎn

dài

míng

Các từ liên quan

感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
戴丘
戴仰
戴任
戴冠郎
莫不
莫不倾动加礼
莫不成
莫不是
莫不然
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
感
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
Các biến thể:
憾, 𢦡
Hình thái radical:
⿱,咸,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép