Bản dịch của từ 感时 trong tiếng Việt

感时

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

感时 (Danh từ)

gǎn shí
01

Cảm thán về sự thay đổi của thời gian hoặc hoàn cảnh.

感慨时序的变迁或时势的变化。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 感时

gǎn

shí

Các từ liên quan

感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
时上
时不再来
感
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
Các biến thể:
憾, 𢦡
Hình thái radical:
⿱,咸,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép