Bản dịch của từ 感梦 trong tiếng Việt
感梦
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǎn | ㄍㄢˇ | g | an | thanh hỏi |
感梦 (Động từ)
【gǎn mèng】
01
Cảm nhận từ giấc mơ, lấy cảm hứng từ giấc mơ.
1.谓受梦的启发。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cảm ứng trong giấc mơ.
2.谓感应于梦中。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 感梦
gǎn
感
mèng
梦
Các từ liên quan
感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
梦丝
梦中
梦中梦
梦中说梦
- Bính âm:
- 【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
- Các biến thể:
- 憾, 𢦡
- Hình thái radical:
- ⿱,咸,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
皯
䃭
仠
芉
䇞
衦
敢
杆
䔈
澉
澸
鳡
怎
慿
惎
㤿
懟
愈
忿
㦔
怨
㤙
愙
㥑
該
㨬
㥵
塐
䖼
𠍵
𠌵
䅗
碂
溧
㴯
慏
感冒
感觉
感到
感谢
感情
感受
感激
感动
感染
敏感
