Bản dịch của từ 感欷 trong tiếng Việt

感欷

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

感欷 (Động từ)

gǎn xī
01

Cảm thán, than khóc

1.亦作“感唏”。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cảm kích, rơi lệ

2.感激欷歔。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 感欷

gǎn

Các từ liên quan

感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
欷吁
欷歔
欷歔叹息
欷歔流涕
感
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
Các biến thể:
憾, 𢦡
Hình thái radical:
⿱,咸,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép