Bản dịch của từ 感甄 trong tiếng Việt

感甄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

感甄 (Danh từ)

gǎn zhēn
01

Nỗi nhớ thương, sự thương tiếc

三国魏曹植求甄逸女不遂,废寝与食。甄女后归曹丕,被谗死。黄初中植入朝,丕示以甄后遗物玉镂金带枕。植还,将息洛水上,思甄后,遂作《感甄赋》。丕子明帝讳其事,改为《洛神赋》。见《文选.曹植<洛神赋>》李善题注。后用为追思恋人之典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 感甄

gǎn

zhēn

Các từ liên quan

感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
甄举
甄事
甄井
甄免
甄冶
感
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
Các biến thể:
憾, 𢦡
Hình thái radical:
⿱,咸,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép