Bản dịch của từ 感电 trong tiếng Việt

感电

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

感电 (Động từ)

gǎn diàn
01

Bị cảm ứng, ngấm (bằng điện hoặc cảm giác); cảm thấy bị điện giật nhẹ hoặc chịu tác động cảm ứng

犹感应。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 感电

gǎn

diàn

Các từ liên quan

感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
电临
电介质
电价
感
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
Các biến thể:
憾, 𢦡
Hình thái radical:
⿱,咸,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép