Bản dịch của từ 感逝山阳 trong tiếng Việt

感逝山阳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

感逝山阳 (Danh từ)

gǎn shì shān yáng
01

Nỗi nhớ bạn đã khuất, cảm xúc nhớ thương trong lòng

三国魏嵇康﹑吕安被司马昭杀害,其友向秀过嵇旧居山阳,闻邻人笛声,怀念亡友感音而叹,为撰《思旧赋》。见《晋书.向秀传》。后以“感逝山阳”表示对亡友的哀念。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 感逝山阳

gǎn

shì

shān

yáng

Các từ liên quan

感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
逝世
逝圣
逝将去汝
逝年
逝往
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
感
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
Các biến thể:
憾, 𢦡
Hình thái radical:
⿱,咸,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép