Bản dịch của từ 感铭心切 trong tiếng Việt
感铭心切
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǎn | ㄍㄢˇ | g | an | thanh hỏi |
感铭心切 (Tính từ)
【gǎn míng xīn qiè】
01
Cảm kích, khắc ghi trong lòng
感:感激;铭:铭刻;心切:心情急迫。指对于师长或施惠者感激不忘,铭刻在心。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 感铭心切
gǎn
感
míng
铭
xīn
心
qiè
切
Các từ liên quan
感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
铭佩
铭典
铭刻
铭刻心骨
铭功
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
切中
切中时弊
切中时病
切中要害
切事
- Bính âm:
- 【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
- Các biến thể:
- 憾, 𢦡
- Hình thái radical:
- ⿱,咸,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
皯
䃭
仠
芉
䇞
衦
敢
杆
䔈
澉
澸
鳡
怎
慿
惎
㤿
懟
愈
忿
㦔
怨
㤙
愙
㥑
該
㨬
㥵
塐
䖼
𠍵
𠌵
䅗
碂
溧
㴯
慏
感冒
感觉
感到
感谢
感情
感受
感激
感动
感染
敏感
