Bản dịch của từ 感麟 trong tiếng Việt

感麟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

感麟 (Danh từ)

gǎn lín
01

Nỗi buồn của Khổng Tử về sự xuất hiện của kỳ lân, biểu thị cho sự suy tàn của đạo đức.

指孔子对获麟一事的感伤。春秋鲁哀公十四年,西狩获麟。孔子见而感伤,曰:“吾道穷矣!”乃因鲁史记作《春秋》。上起鲁隐公元年,下至获麟(公元前722年--前481年)。见《史记.孔子世家》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 感麟

gǎn

lín

Các từ liên quan

感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
麟书
麟儿
麟冢
麟凤
麟凤一毛
感
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
Các biến thể:
憾, 𢦡
Hình thái radical:
⿱,咸,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép