Bản dịch của từ 愤怒的葡萄 trong tiếng Việt

愤怒的葡萄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèn

ㄈㄣˋfenthanh huyền

愤怒的葡萄 (Danh từ)

fèn nù de pú táo
01

Cuốn tiểu thuyết nổi tiếng của John Steinbeck về nông dân Mỹ trong thời kỳ Đại Khủng Hoảng.

长篇小说。美国斯坦贝克作于1939年。20世纪30年代,俄克拉何马州连遭旱灾,粮食歉收。佃农乔德一家变卖家产,前往西部谋生。到达加利福尼亚州后,又陷入果园主的残酷剥削和压迫。他们终于奋起反抗,参加摘果工人的罢工斗争。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 愤怒的葡萄

fèn

de

táo

Các từ liên quan

愤不欲生
愤不顾身
愤世
愤世嫉俗
愤世嫉恶
怒不可遏
怒从心上起恶向胆边生
的一确二
葡桃
葡糖
葡萄
葡萄宫
葡萄干
愤
Bính âm:
【fèn】【ㄈㄣˋ】【PHẪN】
Các biến thể:
憤, 𢟠, 𢡝, 𢢻, 𢤬
Hình thái radical:
⿰,⺖,贲
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨一丨一丨丨丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép