Bản dịch của từ 愤悱 trong tiếng Việt
愤悱
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèn | ㄈㄣˋ | f | en | thanh huyền |
愤悱 (Thành ngữ)
【fèn fěi】
01
心中急切想要搞明白却又说不出来;既有愤恨、焦急之情,又欲言又止(Hán-Việt:愤=phẫn, 悱=phế),多见于书面语或引文
谓积思求解。语出《论语.述而》:'不愤不启,不悱不发。'朱熹集注:'愤者,心求通而未得之意;悱者,口欲言而未能之貌。'愤慨,怨恨。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 愤悱
fèn
愤
fěi
悱
- Bính âm:
- 【fèn】【ㄈㄣˋ】【PHẪN】
- Các biến thể:
- 憤, 𢟠, 𢡝, 𢢻, 𢤬
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,贲
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨一丨一丨丨丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㿎
瞓
㱵
鲼
偾
㖹
㻞
分
䀟
份
弅
粪
㤶
惀
㥊
㥳
悍
怐
悀
怵
㦅
恲
㦀
愾
隖
㔸
鄕
覚
湘
䲝
睑
𠗵
缗
䨌
㾙
軥
愤怒
气愤
发愤
愤愤
悲愤
愤慨
愤懑
愤恨
泄愤
愤然
