Bản dịch của từ 愾 trong tiếng Việt
愾
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kài | ㄎㄞˋ | N/A | N/A | N/A |
愾 (Tính từ)
【kài】
01
Phẫn nộ, căm ghét sâu sắc (như câu thành ngữ 'đồng thù địch khái' - mọi người cùng căm ghét kẻ thù).
憤怒,憤恨:同仇敵~(大家一致痛恨敵人)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【kài】【ㄎㄞˋ】【KHÁI】
- Các biến thể:
- 忾
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,氣
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨ノ一一フ丶ノ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䡷
欯
鎎
愒
䫦
濭
勓
烗
炌
忾
㗆
欬
屭
䫔
欪
餼
匸
隙
㭡
忥
㥡
䚉
墍
盻
愐
悸
㥢
悅
㦥
悖
㤴
㤓
悶
㦀
愧
惧
罫
輅
鉗
䁈
蛾
亂
艄
睠
毹
䛜
㗞
嗁
