Bản dịch của từ 愿果 trong tiếng Việt
愿果
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuàn | ㄩㄢˋ | y | uan | thanh huyền |
愿果 (Danh từ)
【yuàn guǒ】
01
(Đã nói) một điều ước trở thành hiện thực; kết quả mong muốn hoặc giấc mơ trở thành sự thật (cũng có thể được sử dụng để biến điều ước thành hiện thực)
谓愿望成为事实。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 愿果
yuàn
愿
guǒ
果
Các từ liên quan
愿中
愿书
愿力
愿受长缨
果下之乘
果下牛
果下马
果不其然
- Bính âm:
- 【yuàn】【ㄩㄢˋ】【NGUYỆN】
- Các biến thể:
- 願, 𢥧, 𩕮, 𩖂, 𩖈
- Hình thái radical:
- ⿸,原,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノノ丨フ一一丨ノ丶丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㐾
禐
䭴
䏍
裫
苑
傆
噮
䅈
㤪
褑
远
惒
懖
惖
㤩
慤
戅
憅
忑
㥸
㦚
愗
惠
榼
漧
滽
髩
䟻
𠔲
碣
䯊
緁
䤧
䔫
誘
愿意
愿望
宁愿
志愿
许愿
祝愿
意愿
情愿
自愿
但愿
