Bản dịch của từ 愿民 trong tiếng Việt

愿民

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuàn

ㄩㄢˋyuanthanh huyền

愿民 (Danh từ)

yuàn mín
01

Dân chúng chất phác, lương thiện (dân nghèo, chân chất); Hán-Việt: 'nguyện dân' đọc gần '願民' nghĩa là những người chân thật, dễ mến

朴实善良之民。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 愿民

yuàn

mín

Các từ liên quan

愿中
愿书
愿力
愿受长缨
民丁
民下
民不堪命
愿
Bính âm:
【yuàn】【ㄩㄢˋ】【NGUYỆN】
Các biến thể:
願, 𢥧, 𩕮, 𩖂, 𩖈
Hình thái radical:
⿸,原,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一ノノ丨フ一一丨ノ丶丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép