Bản dịch của từ 愿王 trong tiếng Việt

愿王

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuàn

ㄩㄢˋyuanthanh huyền

愿王 (Danh từ)

yuàn wáng
01

Đối tượng để cầu nguyện/khấn nguyện; chỉ thần thánh, đấng tối cao được người ta cầu xin (Hán-Việt: nguyện vương — 'vua của lời nguyện')

谓许愿的对象。指上帝﹑神仙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 愿王

yuàn

wáng

Các từ liên quan

愿中
愿书
愿力
愿受长缨
王不留行
王世子
王业
愿
Bính âm:
【yuàn】【ㄩㄢˋ】【NGUYỆN】
Các biến thể:
願, 𢥧, 𩕮, 𩖂, 𩖈
Hình thái radical:
⿸,原,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一ノノ丨フ一一丨ノ丶丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép