Bản dịch của từ 慈云 trong tiếng Việt

慈云

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˊcithanh sắc

慈云 (Danh từ)

cí yún
01

Thuật ngữ Phật giáo, chỉ lòng từ bi rộng lớn bao la như mây che phủ khắp thế gian và chúng sinh.

佛教语。比喻慈悲心怀如云之广被世界﹑众生。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 慈云

yún

Các từ liên quan

慈临
慈乌
慈乌反哺
慈乌返哺
慈亲
云上
云丘
云丝
云中仙鹤
慈
Bính âm:
【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
Các biến thể:
㤵, 𩉋
Hình thái radical:
⿱,兹,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一フフ丶フフ丶丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép