Bản dịch của từ 慈恩题记 trong tiếng Việt

慈恩题记

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˊcithanh sắc

慈恩题记 (Danh từ)

cí ēn tí jì
01

Một nghi thức truyền thống thời Đường, nơi các tiến sĩ mới đỗ được tập trung tại chùa Từ Ân để ghi tên lên tháp vàng, tượng trưng cho sự vinh danh và ghi nhớ thành tích.

唐代从武则天神龙年间开始,新进士在曲江宴后,即集于慈恩寺塔题名,请同科进士中擅长书法者将金榜诸人姓名写于塔上。见五代王定保《唐摭言.慈恩寺题名游赏赋咏杂记》。后用为考中进士的典故。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 慈恩题记

ēn

Các từ liên quan

慈临
慈乌
慈乌反哺
慈乌返哺
慈云
恩不放债
恩东
恩临
恩主
恩举
题临安邸
题主
题书
题亲
题位
记下
记不真
记丑言辩
记乘
慈
Bính âm:
【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
Các biến thể:
㤵, 𩉋
Hình thái radical:
⿱,兹,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一フフ丶フフ丶丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép