Bản dịch của từ 慈眼 trong tiếng Việt
慈眼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cí | ㄘˊ | c | i | thanh sắc |
慈眼 (Danh từ)
【cí yǎn】
01
Đôi mắt đầy lòng từ bi, dùng để chỉ cách nhìn thương yêu, bao dung của Phật đối với chúng sinh.
1.亦称“慈目”。佛教语。佛以慈悲心视众生之眼。
Ví dụ
02
Bệnh về mắt ở ngựa, làm mắt ngựa bị tổn thương hoặc viêm.
2.马的一种眼病。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 慈眼
cí
慈
yǎn
眼
Các từ liên quan
慈临
慈乌
慈乌反哺
慈乌返哺
慈云
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
- Bính âm:
- 【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
- Các biến thể:
- 㤵, 𩉋
- Hình thái radical:
- ⿱,兹,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一フフ丶フフ丶丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䈘
辝
㘹
詞
䛐
礠
甆
䂣
辤
堲
䲿
糍
㥣
愻
憃
悬
慫
念
怷
怒
恧
悥
㤮
怠
毂
献
碑
誉
㮻
楺
䇐
塚
頑
痹
惷
蜀
慈祥
慈善
慈爱
慈悲
仁慈
慈和
慈禧
慈山
慈母
恩慈
