Bản dịch của từ 態 trong tiếng Việt
態
Danh từTiền tố

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tài | ㄊㄞˋ | t | ai | thanh huyền |
態 (Danh từ)
【tài】
01
Sự biểu hiện bên ngoài hoặc trạng thái của sự vật.
事物的外在表現或形態。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
態 (Tiền tố)
【tài】
01
Tiền tố biểu thị trạng thái hoặc hình thức nào đó.
表示某種狀態或形式的前綴。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
- Các biến thể:
- 态, 㑷
- Hình thái radical:
- ⿱,能,心
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丨フ一一ノフノフ丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
肽
㑷
忕
燤
汱
鈦
钛
冭
忲
夳
大
态
惄
慧
怹
慇
㦁
㣽
憊
怱
忎
慫
懇
惹
䧤
踆
墜
䜹
鳱
䃈
禞
嘔
㾪
㣃
䬷
㴾
態度
狀態
情態
態勢
態度堅定
