Bản dịch của từ 慌迫 trong tiếng Việt

慌迫

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huāng

ㄏㄨㄤhuangthanh ngang

慌迫 (Tính từ)

huāng pò
01

Vội vàng, gấp rút; hoảng hốt vì thời gian hoặc tình huống cấp bách

1.急迫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hoảng hốt, hấp tấp; lo lắng bối rối (cảm giác vội vàng, không kịp suy nghĩ)

2.犹焦急。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 慌迫

huāng

Các từ liên quan

慌不择路
慌乱
慌做一团
慌做一堆
迫不及待
迫不可待
迫不得已
迫临
迫于
慌
Bính âm:
【huāng】【ㄏㄨㄤ】【HOẢNG】
Các biến thể:
荒, 茫, 㤺
Hình thái radical:
⿰,⺖,荒
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨一丨丨丶一フノ丨フ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép