Bản dịch của từ 慕利 trong tiếng Việt
慕利
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
慕利 (Danh từ)
【mù lì】
01
Họ kép (tên họ người cổ, xuất phát từ tộc Tiên Phi/鮮卑). Ví dụ: 慕利延(后魏吐谷浑酋長)。
2.复姓。出鲜卑族。后魏有吐谷浑主慕利延。见《通志.氏族五》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ham lợi, truy cầu lợi ích (chỉ việc săn lợi, ham tiền của)
1.追求财利。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 慕利
mù
慕
lì
利
Các từ liên quan
慕义
慕乐
慕习
慕从
慕仰
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘ】
- Các biến thể:
- 𢟽
- Hình thái radical:
- ⿱,莫,㣺
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丨フ一一一ノ丶丨丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鞪
㧅
㾇
縸
凩
牧
䀲
莫
雮
鉬
㡔
㙁
纛
雀
龸
尐
尔
㝹
㝸
尗
尓
恭
尜
尛
嶎
稰
錚
獐
㴿
摥
𠎩
赚
㷣
墛
蝫
㮤
羡慕
仰慕
爱慕
倾慕
慕名
景慕
渴慕
思慕
慕斯
向慕
