Bản dịch của từ 慕效 trong tiếng Việt
慕效
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
慕效 (Động từ)
【mù xiào】
01
Mê mô phỏng, ngưỡng mộ rồi học theo (thường dùng trong văn ngôn; ghi chú: 亦作“慕効”)
1.亦作“慕効”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ngưỡng mộ và bắt chước; kính mến rồi làm theo (Hán Việt: mộ hiệu/ mộ hiệu ứng nhớ là 'mộ' = ngưỡng mộ, 'hiệu' = bắt chước)
2.羡慕仿效;仰慕仿效。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 慕效
mù
慕
xiào
效
Các từ liên quan
慕义
慕乐
慕习
慕从
慕仰
效业
效义
效仁
效仿
效伎
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘ】
- Các biến thể:
- 𢟽
- Hình thái radical:
- ⿱,莫,㣺
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丨フ一一一ノ丶丨丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鞪
㧅
㾇
縸
凩
牧
䀲
莫
雮
鉬
㡔
㙁
纛
雀
龸
尐
尔
㝹
㝸
尗
尓
恭
尜
尛
嶎
稰
錚
獐
㴿
摥
𠎩
赚
㷣
墛
蝫
㮤
羡慕
仰慕
爱慕
倾慕
慕名
景慕
渴慕
思慕
慕斯
向慕
