Bản dịch của từ 慕膻 trong tiếng Việt

慕膻

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

慕膻 (Thành ngữ)

mù shān
01

比喻因爱好嗜欲而纷纷趋附争相聚集也含有趋炎附势逐利附和之意源自庄子》“羊肉膻也”,引申为被美味或利益吸引)。

《庄子.徐无鬼》:“羊肉不慕蚁,蚁慕羊肉。羊肉,膻也。舜有膻行,百姓悦之。故三徙成都,至邓之虚,而十有万家。”后以“慕膻”喻因爱嗜而争相附集。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 慕膻

shān

Các từ liên quan

慕义
慕乐
慕习
慕从
慕仰
膻中
膻乡
膻慕
膻气
慕
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘ】
Các biến thể:
𢟽
Hình thái radical:
⿱,莫,㣺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一一一ノ丶丨丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép