Bản dịch của từ 慕蔺 trong tiếng Việt
慕蔺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
慕蔺 (Danh từ)
【mù lìn】
01
Tên gọi biểu thị việc ngưỡng mộ người hiền (theo truyền thuyết: mô phỏng tên Sở Lăng 相如), dùng để gọi người 'mến người tài đức' — sau dùng thành danh xưng chỉ sự 'mộ tài, mộ hiền'.
《史记.司马相如列传》:“其亲名之曰犬子……既学,慕蔺相如之为人,更名相如。”后因称慕贤为“慕蔺”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 慕蔺
mù
慕
lìn
蔺
Các từ liên quan
慕义
慕乐
慕习
慕从
慕仰
蔺子
蔺生
蔺相如
蔺石
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘ】
- Các biến thể:
- 𢟽
- Hình thái radical:
- ⿱,莫,㣺
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丨フ一一一ノ丶丨丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鞪
㧅
㾇
縸
凩
牧
䀲
莫
雮
鉬
㡔
㙁
纛
雀
龸
尐
尔
㝹
㝸
尗
尓
恭
尜
尛
嶎
稰
錚
獐
㴿
摥
𠎩
赚
㷣
墛
蝫
㮤
羡慕
仰慕
爱慕
倾慕
慕名
景慕
渴慕
思慕
慕斯
向慕
