Bản dịch của từ 慙 trong tiếng Việt
慙
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cán | ㄘㄢˊ | c | an | thanh sắc |
慙 (Động từ)
【cán】
01
Tàm; như 'tàm (xấu hổ)'. (Động) Tủi thẹn; xấu hổ. §Cũng như tàm 慚. ◎Như: tự tàm hình uế 自慙形穢 tự thẹn mình xấu xa.◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Sinh vô bổ thế trượng phu tàm 生無補世丈夫慙 (Họa Kiều Nguyên Lãng vận 和喬元朗韻) Sống không giúp ích cho đời là điều mà bậc trượng phu lấy làm thẹn.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
