Bản dịch của từ 慙 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cán

ㄘㄢˊcanthanh sắc

(Động từ)

cán
01

Tàm; như 'tàm (xấu hổ)'. (Động) Tủi thẹn; xấu hổ. §Cũng như tàm . ◎Như: tự tàm hình uế 自慙形穢 tự thẹn mình xấu xa.◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Sinh vô bổ thế trượng phu tàm 生無補世丈夫慙 (Họa Kiều Nguyên Lãng vận 和喬元朗韻) Sống không giúp ích cho đời là điều mà bậc trượng phu lấy làm thẹn.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

慙
Bính âm:
【cán】【ㄘㄢˊ】【TÀM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱斬心
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一一一丨ノノ一丨丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép