Bản dịch của từ 慢声 trong tiếng Việt

慢声

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Màn

ㄇㄢˋmanthanh huyền

慢声 (Danh từ)

màn shēng
01

Âm nhạc chậm rãi, giai điệu thoai thoải, kéo dài (âm điệu cổ, giọng đọc chậm)

惰慢不恭的音乐。古语有一音缓读而成二音者,叫做慢声。如慢声为'之乎',急声为'诸';慢声为'不律',急声为'笔'。流行于民间的切口,也有一音缓读而成二音的,如'一'为'也基','有'为'爷九'。缓慢悠扬的音乐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 慢声

màn

shēng

慢
Bính âm:
【màn】【ㄇㄢˋ】【MẠN】
Các biến thể:
悗, 僈, 𢢔
Hình thái radical:
⿰,⺖,曼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép